Phòng cho thuê- St Albans
- St Albans, Vic
- 31/01/2025
- Dư phòng cho thuê
- Chưa cập nhật
- Chưa cập nhật
- Chưa cập nhật
- St Albans, Vic
- 1 (phòng)
- 160
- 31/01/2025
PHÒNG CHO THUÊ - ST ALBANS
Nhà 3 phòng ngủ mới tân trang lại, sạch đẹp, hiện còn dư 1 phòng cho thuê. Phù hợp cho:
• Nam/Nữ có việc làm ổn định
• Du học sinh
Hiện trạng nhà:
• Nhà đang có 2 bạn nam lịch sự, đàng hoàng ở cùng.
• Trước nhà có trạm xe bus, thuận tiện đi lại.
• Chỉ 15 phút đi bộ đến ga xe lửa và chợ St Albans.
Giá thuê:
• $600/tháng (share bill).
• Phòng sẵn sàng dọn vào từ ngày 02/02/2025.
Yêu cầu:
Ưu tiên người gọn gàng, sạch sẽ và sống hòa đồng.
Liên hệ theo SĐT bên dưới để biết thêm chi tiết hoặc xem phòng!
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3021, Vic
Albanvale, Kealba, Kings Park, St Albans
Dân số
Thu nhập
Nhà ở
Loại hình nhà:
- Nhà riêng biệt: 80.9% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
- Chung cư: 6.8% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
- Nhà liên kế: 12% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
- Thuê nhà: 31.6% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
- Sở hữu hoàn toàn: 36.1% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
- Trả góp: 27.8% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
- Vietnamese: 24.4% (Vic: 1.9% | AU: 1.3%) ( )
- Australian: 9.1% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
- English: 8.4% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
- Chinese: 7% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
- Maltese: 4.6% (Vic: 1.3% | AU: 0.8%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
- Sinh tại Australia: 35.9% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
- Sinh tại Vietnam: 19.9% (Vic: 1.4% | AU: 1%) ( )
- Sinh tại India: 4.7% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
- Sinh tại Philippines: 3% (Vic: 1.1% | AU: 1.2%) ( )
- Sinh tại Malta: 2.6% (Vic: 0.3% | AU: 0.1%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
- Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 74.5% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
- Tiếng Vietnamese: 27.6% (Vic: 1.8% | AU: 1.3%) ( )
- Chỉ nói tiếng Anh: 24.4% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
- Tiếng Punjabi: 3.3% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
- Tiếng Maltese: 2.5% (Vic: 0.2% | AU: 0.1%) ( )
Tôn giáo:( TON_GIAO_ )
- Catholic: 26.1% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
- Không có tôn giáo: 19.8% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
- Buddhism: 15.2% (Vic: 3.1% | AU: 2.4%) ( )
- Không thống kê: 9.2% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
- Islam: 6.2% (Vic: 4.2% | AU: 3.2%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
- Đại học trở lên: 15.7% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
- Tốt nghiệp THPT: 20.8% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
- Year 9 trở xuống: 13.8% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
- Tham gia lực lượng: 49.4% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
- Thu nhập cá nhân/tuần: 494 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
- Thất nghiệp: 10.3% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
- Labourers: 17.8% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Technicians and Trades Workers: 14.9% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Machinery Operators and Drivers: 14.3% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
- Professionals: 12.5% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
- Community and Personal Service Workers: 12.3% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
- Clerical and Administrative Workers: 10.8% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Sales Workers: 8% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
- Managers: 6.1% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
- Car, as driver: 59.5% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
- Car, as passenger: 5.8% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
- Train: 4.4% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
- Train, bus: 1.1% (Vic: 0.3% | AU: 0.4%) ( DRIVER_ )
- Walked only: 0.8% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
- Arthritis: 7.1% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
- Asthma: 6.9% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
- Cancer (including remission): 2.1% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
- Dementia (including Alzheimer's): 0.6% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
- Diabetes (excluding gestational diabetes): 6.9% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
- Heart disease (including heart attack or angina): 3.4% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
- Kidney disease: 1.2% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
- Lung condition (including COPD or emphysema): 1.2% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
- Mental health condition (including depression or anxiety): 5.9% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
- Stroke: 1% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
- Any other long-term health condition(s): 7.4% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
- No long-term health condition(s): 62% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
- Not stated: 10.8% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm
